CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VIỆT PHÁT

Báo giá lọc phòng sạch

Thứ Sáu, 29/05/2026
Anh Thư

Kích thước chữ

Mặc định

Lớn hơn

Báo giá lọc phòng sạch

Báo giá lọc phòng sạch là nhu cầu thường gặp khi nhà máy, bệnh viện, phòng sạch, xưởng dược phẩm, điện tử, thực phẩm, bán dẫn hoặc hệ thống HVAC cần thay thế bộ lọc định kỳ, mua dự phòng vật tư, cải tạo AHU, thay lọc FFU, thay lọc HEPA/ULPA hoặc chuẩn bị vật tư cho dự án phòng sạch mới. Giá lọc phòng sạch không cố định cho mọi trường hợp, vì mỗi bộ lọc có cấp lọc, kích thước, lưu lượng, vật liệu khung, kiểu làm kín và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Trong hệ thống phòng sạch, bộ lọc không khí thường được chia thành nhiều cấp như lọc thô, lọc túi, lọc trung cấp, lọc tinh, EPA, HEPA và ULPA. Mỗi cấp lọc có vai trò riêng trong chuỗi xử lý không khí. Lọc thô giúp giữ bụi lớn và bảo vệ AHU. Lọc túi và lọc tinh giúp giảm bụi trung gian, bụi mịn và bảo vệ lọc cuối. HEPA/ULPA dùng cho khu vực yêu cầu kiểm soát hạt cao như phòng sạch dược phẩm, điện tử, bệnh viện, bán dẫn, phòng xét nghiệm, FFU, hộp HEPA, terminal box hoặc clean booth.

VIETPHAT hỗ trợ báo giá lọc phòng sạch theo kích thước thực tế, cấp lọc yêu cầu, bản vẽ kỹ thuật, tem lọc cũ, ảnh vị trí lắp đặt hoặc model AHU/FFU/hộp HEPA. Khách hàng có thể gửi thông tin lọc cũ để được tư vấn nhanh: kích thước dài × rộng × dày, cấp lọc, vật liệu khung, lưu lượng gió, kiểu gioăng, số lượng và thời gian cần hàng.

Báo giá lọc phòng sạch là gì?

Báo giá lọc phòng sạch là báo giá cho các bộ lọc không khí dùng trong hệ thống phòng sạch, HVAC sạch, AHU, FFU, hộp HEPA, terminal box, clean booth, laminar flow, phòng mổ, phòng xét nghiệm, nhà máy dược phẩm, điện tử, thực phẩm, mỹ phẩm, thiết bị y tế và bán dẫn. Một báo giá đúng không chỉ ghi giá bán mà cần thể hiện đủ thông số kỹ thuật để khách hàng đối chiếu với hệ thống hiện hữu.

Bộ lọc phòng sạch có thể là sản phẩm tiêu chuẩn hoặc sản xuất theo kích thước riêng. Với các dòng lọc thô, lọc túi, lọc tinh, khách hàng thường quan tâm đến kích thước, cấp lọc, vật liệu khung và số lượng. Với HEPA/ULPA, thông tin cần kiểm tra kỹ hơn, gồm cấp lọc H13/H14/U15/U16, lưu lượng gió, trở lực ban đầu, kiểu dry seal hoặc gel seal, vật liệu khung, lưới bảo vệ, hướng gió và chứng chỉ nếu yêu cầu.

Giá lọc phòng sạch thường khác nhau giữa từng dự án vì điều kiện kỹ thuật không giống nhau. Cùng là lọc HEPA H13 nhưng giá có thể thay đổi theo kích thước, độ dày, khung nhôm hay inox, dry seal hay gel seal, lưu lượng gió, yêu cầu kiểm tra, yêu cầu đóng gói và số lượng đặt hàng. Vì vậy, để báo giá nhanh và chính xác, khách hàng nên cung cấp đủ thông số thay vì chỉ hỏi giá theo tên chung.

Các tên gọi thường gặp khi hỏi báo giá

  • Báo giá lọc phòng sạch.
  • Giá lọc phòng sạch.
  • Báo giá lọc HEPA phòng sạch.
  • Báo giá lọc ULPA phòng sạch.
  • Báo giá lọc AHU phòng sạch.
  • Báo giá lọc FFU phòng sạch.
  • Báo giá lọc túi phòng sạch.
  • Báo giá lọc thô phòng sạch.
  • Báo giá lọc tinh phòng sạch.
  • Báo giá lọc phòng sạch theo kích thước.

Ghi chú: VIETPHAT ưu tiên báo giá theo đúng thông số kỹ thuật thực tế. Nếu khách hàng chưa có bản vẽ, có thể gửi ảnh lọc cũ, ảnh tem nhãn, ảnh khung lắp và kích thước đo thực tế để được hỗ trợ kiểm tra.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá lọc phòng sạch

Giá lọc phòng sạch phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Nếu chỉ so sánh theo tên sản phẩm, khách hàng dễ mua nhầm cấp lọc, nhầm kích thước hoặc chọn loại giá thấp nhưng không phù hợp hệ thống. Dưới đây là những yếu tố chính ảnh hưởng đến báo giá.

1. Cấp lọc

Cấp lọc là yếu tố ảnh hưởng lớn đến giá. Lọc thô thường có giá thấp hơn lọc túi, lọc tinh, EPA, HEPA và ULPA. Bộ lọc càng yêu cầu hiệu suất cao, vật liệu media và quy trình kiểm tra càng nghiêm ngặt hơn, giá thành thường cao hơn. Ví dụ, lọc HEPA H14 thường có yêu cầu kỹ thuật cao hơn lọc thô G4; lọc ULPA U15/U16 thường có giá cao hơn HEPA nếu cùng cấu hình tương đương.

2. Kích thước bộ lọc

Kích thước càng lớn, diện tích media, vật liệu khung và chi phí sản xuất càng tăng. Một số kích thước phổ biến có thể tối ưu chi phí tốt hơn, trong khi kích thước đặc biệt cần sản xuất riêng sẽ phụ thuộc vào vật liệu, khuôn mẫu, hao hụt và số lượng đặt hàng.

3. Vật liệu khung

Khung giấy, khung tôn, khung nhôm, khung inox, khung MDF hoặc khung nhựa có mức giá khác nhau. Khung nhôm thường được dùng nhiều trong phòng sạch nhờ nhẹ và bền. Khung inox phù hợp khu vực ẩm, khu thực phẩm, dược phẩm hoặc môi trường cần vệ sinh cao hơn, nhưng chi phí thường cao hơn khung nhôm hoặc tôn mạ.

4. Vật liệu media

Media lọc quyết định hiệu suất, chênh áp, khả năng giữ bụi và tuổi thọ lọc. Lọc thô có media khác lọc túi, lọc tinh, EPA, HEPA và ULPA. Với lọc HEPA/ULPA, media hiệu suất cao và quy trình gấp nếp, dán keo, kiểm tra độ kín đều ảnh hưởng đến giá.

5. Lưu lượng gió và trở lực

Cùng một kích thước nhưng bộ lọc thiết kế cho lưu lượng cao, chênh áp thấp hoặc diện tích media lớn có thể có giá khác. Đối với AHU, FFU, hộp HEPA và terminal box, lưu lượng gió là thông số quan trọng để tránh tình trạng thiếu gió hoặc tăng chênh áp sau khi thay lọc.

6. Kiểu làm kín

Với HEPA/ULPA, kiểu làm kín ảnh hưởng trực tiếp đến giá và khả năng lắp đặt. Dry seal dùng gioăng ép kín; gel seal dùng rãnh gel và dao ép chuyên dụng. Không nên chọn sai kiểu seal vì có thể gây rò khí quanh mép lọc và không đạt yêu cầu kiểm tra sau lắp đặt.

7. Số lượng đặt hàng

Số lượng ảnh hưởng đến đơn giá. Đặt số lượng lớn, đặt theo kế hoạch bảo trì định kỳ hoặc gom nhiều kích thước trong một đơn hàng thường giúp tối ưu chi phí sản xuất, đóng gói và vận chuyển hơn so với đặt lẻ từng bộ.

8. Yêu cầu chứng chỉ và hồ sơ kỹ thuật

Một số dự án yêu cầu chứng chỉ, test report, tem nhãn, mã lô, thông số hiệu suất, tài liệu kỹ thuật hoặc đóng gói riêng cho từng vị trí. Các yêu cầu này cần được nêu rõ từ đầu để VIETPHAT báo giá đúng cấu hình.

Bảng phân nhóm báo giá theo từng loại lọc

Bảng dưới đây giúp khách hàng hình dung nhóm sản phẩm và thông tin cần cung cấp khi yêu cầu báo giá. Giá thực tế sẽ được VIETPHAT báo theo thông số, số lượng và thời gian giao hàng cụ thể.

Nhóm lọc Vị trí sử dụng Yếu tố ảnh hưởng giá Thông tin cần gửi để báo giá
Lọc thô phòng sạch Đầu vào AHU, cửa gió tươi, trước coil Kích thước, cấp lọc, khung, độ dày, số lượng Kích thước, cấp lọc, vật liệu khung, ảnh mẫu cũ
Lọc túi phòng sạch AHU, MAU, PAU, tiền lọc HEPA Số túi, chiều dài túi, cấp lọc, khung, lưu lượng Kích thước khung, số túi, chiều dài túi, cấp lọc
Lọc tinh / compact / V-bank Trước HEPA, AHU sạch, HVAC phòng sạch Cấp lọc, diện tích media, lưu lượng, trở lực, khung Kích thước, cấp lọc, lưu lượng, ảnh tem lọc cũ
Lọc EPA Tiền HEPA hoặc khu phụ trợ sạch Cấp E10-E12, kích thước, lưu lượng, cấu trúc lọc Cấp lọc, kích thước, lưu lượng, vị trí lắp
Lọc HEPA H13/H14 FFU, hộp HEPA, terminal box, trần phòng sạch Cấp lọc, kích thước, lưu lượng, dry seal/gel seal, chứng chỉ Kích thước, H13/H14, lưu lượng, kiểu seal, ảnh tem
Lọc ULPA U15/U16 Bán dẫn, vi điện tử, quang học, khu siêu sạch Cấp lọc, media, lưu lượng, trở lực, kiểm tra, đóng gói Kích thước, cấp U15/U16, lưu lượng, kiểu seal, yêu cầu hồ sơ
Lọc hồi phòng sạch Cửa hồi, hộp hồi, đường hồi về AHU Kích thước, media, khung nhôm/inox, khả năng vệ sinh Kích thước cửa hồi, loại media, vật liệu khung, ảnh vị trí

Báo giá lọc phòng sạch theo ứng dụng

Mỗi ngành có yêu cầu khác nhau, vì vậy báo giá lọc phòng sạch nên dựa theo ứng dụng thực tế. Cùng một kích thước, bộ lọc dùng cho AHU thông thường có thể khác bộ lọc dùng cho FFU, phòng mổ, nhà máy dược, vi điện tử hoặc bán dẫn.

Báo giá lọc phòng sạch dược phẩm

Lọc phòng sạch dược phẩm thường cần kiểm soát bụi, giảm rủi ro nhiễm chéo và hỗ trợ vận hành theo yêu cầu khu sản xuất. Các dòng thường dùng gồm lọc thô, lọc túi, lọc tinh, EPA, HEPA H13/H14, lọc cấp khí, lọc hồi và lọc HEPA cho hộp terminal. Giá phụ thuộc vào cấp lọc, yêu cầu hồ sơ và vị trí lắp.

Báo giá lọc phòng sạch điện tử

Nhà máy điện tử, SMT, PCB, linh kiện, cảm biến và module camera thường quan tâm đến bụi mịn và ổn định dòng khí. Các bộ lọc thường dùng gồm lọc AHU, lọc FFU, HEPA, ULPA, lọc tinh và lọc hồi. Giá phụ thuộc vào kích thước, lưu lượng, cấp lọc, kiểu seal và số lượng FFU/hộp HEPA cần thay.

Báo giá lọc phòng sạch thực phẩm

Nhà máy thực phẩm, đồ uống, sữa, bánh kẹo, thủy sản hoặc thực phẩm ăn liền cần bộ lọc phù hợp với bụi, độ ẩm, khu chiết rót, khu đóng gói và khu chế biến. Lọc khung nhôm hoặc khung inox thường được cân nhắc ở khu có yêu cầu vệ sinh cao. Giá phụ thuộc vào vật liệu khung, cấp lọc, điều kiện môi trường và số lượng.

Báo giá lọc phòng sạch bệnh viện

Bệnh viện thường cần lọc cho phòng mổ, ICU, phòng xét nghiệm, phòng cách ly, phòng áp suất dương, phòng áp suất âm và AHU trung tâm. Khi báo giá cần xác định rõ bộ lọc lắp ở AHU, hộp HEPA, FFU, terminal box, cửa hồi hay đường xả. Giá phụ thuộc vào cấp lọc, yêu cầu độ kín, hồ sơ kỹ thuật và phương án thay thế.

Báo giá lọc phòng sạch bán dẫn

Phòng sạch bán dẫn, wafer, chip, vi điện tử và quang học có thể cần HEPA H14, ULPA U15/U16, FFU mật độ cao, lọc tiền HEPA và có thể thêm lọc hóa học nếu cần kiểm soát AMC. Giá nhóm này thường phụ thuộc mạnh vào cấp lọc, yêu cầu kiểm tra, kiểu seal, lưu lượng và chứng chỉ.

Thông tin cần cung cấp để báo giá chính xác

Để VIETPHAT báo giá lọc phòng sạch nhanh và đúng kỹ thuật, khách hàng nên cung cấp càng đầy đủ thông tin càng tốt. Nếu thiếu thông tin, VIETPHAT vẫn có thể hỗ trợ kiểm tra qua ảnh và kích thước thực tế.

Thông tin Vì sao cần? Ví dụ cách gửi
Loại lọc Xác định nhóm sản phẩm cần báo giá Lọc thô, lọc túi, lọc HEPA, lọc ULPA, lọc hồi
Kích thước Ảnh hưởng trực tiếp đến vật liệu và khả năng lắp vừa 610 × 610 × 69 mm, 592 × 592 × 292 mm
Cấp lọc Quyết định hiệu suất và loại media G4, F7, F8, ISO ePM1, E12, H13, H14, U15
Vật liệu khung Ảnh hưởng độ bền, vệ sinh và giá Nhôm, inox, tôn mạ, MDF, giấy, nhựa
Lưu lượng gió Đảm bảo lọc không làm hệ thống thiếu gió m³/h hoặc CFM theo bản vẽ/model thiết bị
Trở lực ban đầu Ảnh hưởng đến quạt, FFU và điện năng Pa tại lưu lượng định mức nếu có
Kiểu seal Đặc biệt quan trọng với HEPA/ULPA Dry seal, gasket, gel seal, gioăng một mặt/hai mặt
Vị trí lắp Giúp chọn đúng cấu hình AHU, FFU, hộp HEPA, terminal box, cửa hồi
Số lượng Ảnh hưởng đơn giá và tiến độ 10 cái, 50 cái, 200 cái hoặc theo danh sách vị trí
Ảnh tem/ảnh lọc cũ Giúp kiểm tra thông số nhanh Chụp tem lọc, cạnh gioăng, mặt media, vị trí lắp

Mẫu thông tin gửi báo giá: “Cần báo giá lọc HEPA H14 kích thước 610×610×69 mm, khung nhôm, dry seal, lưới bảo vệ hai mặt, dùng cho FFU, số lượng 24 cái, cần giao trong tháng này.”

Cách đọc báo giá lọc phòng sạch đúng kỹ thuật

Khi nhận báo giá lọc phòng sạch, khách hàng không nên chỉ nhìn đơn giá. Cần kiểm tra đủ thông số để đảm bảo sản phẩm được báo đúng với nhu cầu hệ thống. Một báo giá rẻ hơn nhưng sai cấp lọc, sai kích thước hoặc sai kiểu seal có thể làm phát sinh chi phí lớn hơn khi lắp đặt.

1. Kiểm tra đúng tên và loại lọc

Trước tiên cần xem báo giá ghi rõ lọc thô, lọc túi, lọc tinh, EPA, HEPA hay ULPA. Nếu chỉ ghi “lọc phòng sạch” mà không có cấp lọc, thông tin chưa đủ để đặt hàng.

2. Kiểm tra kích thước và dung sai

Kích thước phải khớp với khung lắp, ray AHU, model FFU hoặc hộp HEPA. Với HEPA/ULPA, sai kích thước có thể gây hở mép, rò khí hoặc không ép kín được.

3. Kiểm tra cấp lọc và tiêu chuẩn

Cấp lọc cần phù hợp bản vẽ hoặc lọc cũ. Không nên nhầm giữa lọc tinh F8/F9 với EPA, nhầm EPA E12 với HEPA H13, hoặc nhầm HEPA H14 với ULPA U15. Mỗi cấp có vai trò và giá khác nhau.

4. Kiểm tra kiểu gioăng hoặc gel

Với HEPA/ULPA, kiểu seal rất quan trọng. Nếu hệ thống dùng gel seal nhưng báo giá dry seal, sản phẩm có thể không lắp được hoặc không đạt độ kín. Cần kiểm tra vị trí gioăng, số mặt gioăng và cơ cấu ép lọc.

5. Kiểm tra lưu lượng và chênh áp

Bộ lọc phải phù hợp lưu lượng thiết kế. Chọn lọc có trở lực quá cao có thể làm AHU hoặc FFU thiếu gió. Chọn lọc quá thấp cấp có thể không đáp ứng yêu cầu phòng sạch hoặc làm lọc cuối nhanh bẩn.

6. Kiểm tra điều kiện giao hàng và hồ sơ

Nếu dự án cần chứng chỉ, tem nhãn riêng, đóng gói theo vị trí, thời gian giao gấp hoặc giao nhiều đợt, cần thể hiện rõ trong báo giá để tránh phát sinh sau khi đặt hàng.

Cách chọn lọc phù hợp ngân sách nhưng vẫn đúng kỹ thuật

Khi cần tối ưu chi phí, không nên giảm cấp lọc một cách tùy tiện. Cách tiết kiệm đúng là tối ưu chuỗi lọc, vật liệu khung, số lượng đặt hàng, thời gian giao hàng và kế hoạch bảo trì.

1. Không giảm cấp lọc ở vị trí quan trọng

Với HEPA/ULPA cấp cuối, giảm cấp lọc có thể ảnh hưởng đến yêu cầu phòng sạch. Nếu bản vẽ yêu cầu H14 thì không nên thay bằng H13 chỉ vì giá thấp hơn, trừ khi có đánh giá kỹ thuật và phê duyệt từ đơn vị phụ trách hệ thống.

2. Tối ưu tiền lọc để kéo dài tuổi thọ HEPA

Một chuỗi tiền lọc phù hợp có thể giúp HEPA/ULPA lâu nghẹt hơn. Nếu chỉ tập trung mua HEPA giá rẻ mà bỏ qua lọc thô, lọc túi và lọc tinh, tổng chi phí vận hành có thể tăng do HEPA phải thay sớm.

3. Đặt hàng theo kế hoạch bảo trì

Nhà máy có nhiều AHU, FFU hoặc hộp HEPA nên lập danh sách lọc theo vị trí và đặt hàng theo kế hoạch. Việc gom số lượng giúp tối ưu đơn giá, giảm thời gian xử lý và tránh thiếu vật tư khi cần thay gấp.

4. Chọn vật liệu khung phù hợp môi trường

Không phải vị trí nào cũng cần inox, nhưng cũng không nên dùng khung dễ ẩm hoặc dễ biến dạng cho khu ẩm, khu thực phẩm, khu vệ sinh thường xuyên. Chọn đúng vật liệu giúp giảm hỏng sớm và tránh phải thay lại.

5. Theo dõi chênh áp thay vì thay theo cảm tính

Theo dõi chênh áp giúp thay lọc đúng thời điểm. Thay quá sớm gây lãng phí; thay quá muộn làm tăng chênh áp, giảm lưu lượng và có thể ảnh hưởng áp suất phòng. Đây là cách tối ưu chi phí vận hành thực tế.

Lỗi thường gặp khi mua lọc phòng sạch theo giá

Lỗi thường gặp Rủi ro Cách xử lý đúng
Chỉ hỏi giá theo tên chung Báo giá không chính xác, dễ mua sai loại Gửi kích thước, cấp lọc, vị trí lắp, ảnh tem lọc cũ
So sánh giá nhưng không so thông số Có thể chọn lọc rẻ hơn nhưng sai cấp, sai khung, sai seal So sánh cùng cấp lọc, cùng kích thước, cùng lưu lượng và vật liệu
Nhầm EPA, HEPA và ULPA Không đạt yêu cầu phòng sạch hoặc lãng phí chi phí Đối chiếu bản vẽ, tem lọc cũ và yêu cầu nghiệm thu
Chọn sai kích thước Không lắp vừa, hở mép, rò khí Đo trực tiếp lọc cũ và khung lắp trước khi đặt hàng
Chọn sai kiểu seal HEPA Không ép kín, có nguy cơ rò khí quanh lọc Kiểm tra dry seal, gasket, gel seal, vị trí gioăng
Bỏ tiền lọc để tiết kiệm HEPA/ULPA nhanh nghẹt, tổng chi phí cao hơn Duy trì chuỗi lọc thô, túi, tinh, EPA theo thiết kế
Không dự phòng thời gian sản xuất Thiếu lọc khi cần thay gấp, ảnh hưởng vận hành Lập kế hoạch đặt hàng theo chu kỳ bảo trì

Quy trình báo giá lọc phòng sạch tại VIETPHAT

VIETPHAT hỗ trợ báo giá lọc phòng sạch theo quy trình rõ ràng để khách hàng dễ kiểm tra, đối chiếu và đặt hàng.

Bước 1: Tiếp nhận thông tin yêu cầu

Khách hàng gửi thông tin lọc cần mua, bao gồm loại lọc, kích thước, cấp lọc, số lượng, ảnh lọc cũ, ảnh tem nhãn hoặc bản vẽ kỹ thuật nếu có. Với trường hợp chưa rõ thông số, VIETPHAT hỗ trợ hỏi thêm các dữ liệu cần thiết.

Bước 2: Kiểm tra cấu hình kỹ thuật

VIETPHAT kiểm tra kích thước, cấp lọc, vật liệu khung, lưu lượng, kiểu seal, vị trí lắp và yêu cầu đặc biệt. Nếu có nguy cơ nhầm lẫn, đội tư vấn sẽ đề xuất khách hàng xác nhận thêm bằng ảnh hoặc đo lại thực tế.

Bước 3: Tư vấn phương án phù hợp

Tùy nhu cầu, VIETPHAT có thể tư vấn lọc theo mẫu cũ, lọc theo bản vẽ, lọc thay thế tương đương hoặc phương án tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo đúng kỹ thuật. Với HEPA/ULPA, VIETPHAT ưu tiên kiểm tra kỹ kiểu seal và lưu lượng.

Bước 4: Gửi báo giá

Báo giá thể hiện tên sản phẩm, thông số chính, số lượng, đơn giá, thành tiền, thời gian giao hàng và điều kiện liên quan. Nếu khách hàng cần nhiều mã lọc, VIETPHAT có thể tách theo từng vị trí để dễ kiểm tra.

Bước 5: Sản xuất, chuẩn bị hàng và giao hàng

Sau khi xác nhận đơn hàng, VIETPHAT tiến hành chuẩn bị hàng hoặc sản xuất theo thông số đã chốt. Hàng được đóng gói phù hợp để hạn chế bụi, ẩm và va đập trong quá trình vận chuyển.

Bước 6: Hỗ trợ sau bán hàng

VIETPHAT hỗ trợ khách hàng đối chiếu sản phẩm khi nhận hàng, kiểm tra lại mã lọc, kích thước, hướng gió, vị trí lắp và các thông tin liên quan nếu cần. Với khách hàng thay lọc định kỳ, VIETPHAT có thể hỗ trợ lập danh sách vật tư theo từng AHU, FFU hoặc khu vực.

Liên hệ báo giá lọc phòng sạch

Để nhận báo giá lọc phòng sạch nhanh, khách hàng nên gửi ảnh lọc cũ, ảnh tem nhãn, kích thước, số lượng, vị trí lắp và thời gian cần hàng. VIETPHAT hỗ trợ báo giá cho lọc thô, lọc túi, lọc tinh, EPA, HEPA, ULPA, lọc AHU, lọc FFU, lọc hộp HEPA, lọc terminal box, lọc hồi và lọc theo kích thước yêu cầu.

Liên hệ báo giá lọc phòng sạch

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VIỆT PHÁT

  • Zalo: 0971 344 344
  • Tổng đài 24/7: 0971 344 344
  • Email yêu cầu báo giá: sales@vietphat.com
  • Website: www.vietphat.com
  • Địa chỉ: 0.26 Lô C, C/C Khang Gia, Đường Số 45, Phường 14, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
  • Dịch vụ: Giao hàng & triển khai tận nơi

VIETPHAT – Giải pháp sản phẩm lọc, thiết bị, phụ tùng và vật tư kỹ thuật cho HVAC, phòng sạch, nhà máy và công nghiệp.

Viết bình luận của bạn

Danh mục sản phẩm

Mục lục
Mục lụcNội dung bài viếtx

Sản phẩm đã xem

Rất tiếc, hiện không có sản phẩm nào.
Top
0 sản phẩm
Xem so sánh Ẩn so sánh
Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Sản phẩm được mua nhiều