CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VIỆT PHÁT

Cách chọn cấp F7/F9 & kích thước Lọc DriPak NXM AAF theo lưu lượng

Thứ Tư, 03/12/2025
KIM NGÂN

Kích thước chữ

Mặc định

Lớn hơn

📊 Cách chọn cấp F7/F9 & kích thước Lọc DriPak NXM AAF theo lưu lượng

Lọc DriPak NXM AAF là túi lọc tổng hợp hiệu suất cao, chuyên dùng cho hệ thống HVAC tòa nhà, bệnh viện, data center và nhà máy. Dòng này thường có hai cấp hiệu suất chính: F7F9. Việc chọn đúng cấp lọckích thước không chỉ đảm bảo chất lượng không khí (IAQ), mà còn ảnh hưởng mạnh tới ΔP và chi phí năng lượng.

🎯 Mục tiêu: Giúp kỹ sư & chủ đầu tư nắm được nguyên tắc chọn cấp F7/F9 và kích thước Lọc DriPak NXM AAF theo lưu lượng gió và tiêu chuẩn IAQ từng loại công trình, làm vệ tinh hỗ trợ bài pillar về sản phẩm trên website VIETPHAT.


1. Nắm rõ yêu cầu IAQ & cấp lọc Lọc DriPak NXM AAF

1.1. F7 – giải pháp IAQ cao cho tòa nhà & data center

Với các công trình như văn phòng, trung tâm thương mại, khách sạn, trường học, yêu cầu IAQ thường ở mức cao nhưng chưa đến mức phòng sạch. Trong trường hợp này:

  • F7Lọc DriPak NXM AAF F7 đủ để loại bỏ phần lớn bụi mịn, đáp ứng cảm quan và sức khỏe người dùng.
  • 🏢Thường được dùng như final filter trong AHU.
  • 🧱Chuỗi phổ biến: G4 → DriPak NXM F7.

1.2. F9 – tiền lọc lý tưởng cho HEPA & near-clean

Các khu vực near-clean (tiền phòng sạch, lab, khu cân – pha chế, khu đóng gói dược – điện tử) thường yêu cầu hiệu suất lọc rất cao:

  • F9Lọc DriPak NXM AAF F9 phù hợp làm prefilter HEPA.
  • 🔬Giảm tải cho HEPA, kéo dài tuổi thọ lọc cuối.
  • 📈Giúp đáp ứng tốt hơn các tiêu chuẩn GMP, HACCP, ISO class…

2. Cách tính nhanh số tấm & kích thước Lọc DriPak NXM AAF theo lưu lượng

2.1. Bước 1 – Xác định lưu lượng gió qua dãy lọc

Lưu lượng tính cho dãy Lọc DriPak NXM AAF thường là lưu lượng AHU tại vị trí khoang lọc:

  • B1Từ bản vẽ: Q (m³/h) hoặc (m³/s).
  • B2Nếu nhiều nhánh, cần cộng tổng lưu lượng về AHU.

Ví dụ: một AHU cấp gió tươi cho văn phòng có Q = 8.500 m³/h.

2.2. Bước 2 – Chọn vận tốc mặt lọc (face velocity)

Đối với túi lọc như DriPak NXM, vận tốc mặt lọc khuyến nghị thường khoảng: 1,8 – 2,5 m/s. Chọn vận tốc thấp giúp:

  • 📉Giảm ΔP ban đầu.
  • Độ tăng ΔP theo thời gian “mềm” hơn, tuổi thọ lọc cao hơn.

Giả sử chọn v mặt = 2 m/s.

2.3. Bước 3 – Tính diện tích mặt lọc cần thiết

Công thức đơn giản:

A = Q / (v × 3.600)

Trong đó:

  • 📌Q – lưu lượng (m³/h).
  • 📌v – vận tốc mặt (m/s).
  • 📌3.600 – quy đổi giờ → giây.

Với Q = 8.500 m³/h, v = 2 m/s:

A ≈ 8.500 / (2 × 3.600) ≈ 1,18 m²

2.4. Bước 4 – Quy đổi ra số tấm DriPak NXM

Giả sử dùng kích thước chuẩn 594 x 594 mm cho Lọc DriPak NXM AAF, diện tích mặt mỗi tấm ~0,35 m² (0,594 × 0,594).

Số tấm cần thiết:

N ≈ A / 0,35 ≈ 1,18 / 0,35 ≈ 3,37

➜ Chọn 4 tấm Lọc DriPak NXM AAF là phù hợp.

💡 Tip: Nếu khoang AHU cho phép, có thể tăng lên 5 tấm để giảm thêm vận tốc mặt, hạ ΔP trung bình và nâng cấp khả năng dự phòng (redundancy).


3. Bảng tham khảo chọn cấp F7/F9 theo loại công trình

Loại công trình / Khu vực Cấp DriPak NXM gợi ý Vai trò trong chuỗi lọc Chuỗi lọc tham khảo
Văn phòng, TTTM, khách sạn F7 Final filter G4 → Lọc DriPak NXM AAF F7
Trường học, bệnh viện – khu chung F7 Final filter G4 → DriPak NXM F7
Near-clean, tiền phòng sạch F7/F9 Prefilter HEPA G4 → DriPak NXM F7/F9 → HEPA
Data center, phòng điều khiển F7/F9 Final filter G4 → DriPak NXM F7/F9
Nhà máy dược, điện tử F9 Prefilter HEPA G4 → DriPak NXM F9 → HEPA

4. 3 sai lầm phổ biến khi chọn Lọc DriPak NXM AAF

  • ⚠️Chỉ xem kích thước khung, không tính lưu lượng & vận tốc mặt: dẫn tới lắp quá ít tấm, ΔP cao, quạt quá tải.
  • ⚠️Chọn F9 cho toàn bộ công trình: IAQ không tăng tương xứng, trong khi tiền điện & áp suất tăng đáng kể.
  • ⚠️Không dùng prefilter G4: bụi thô vào thẳng DriPak NXM, tuổi thọ lọc giảm, chi phí tổng tăng.

5. VIETPHAT – Tư vấn chọn đúng Lọc DriPak NXM AAF cho từng dự án

VIETPHAT đồng hành với khách hàng từ giai đoạn thiết kế đến vận hành:

  • 🧮Tư vấn chọn cấp F7/F9 cho từng khu vực, từng ngành.
  • 📐Tính toán số tấm & kích thước Lọc DriPak NXM AAF phù hợp với khoang AHU & lưu lượng.
  • 📊Đề xuất giải pháp tối ưu ΔP và chi phí vòng đời bộ lọc.

Từ khóa: Cách chọn cấp F7F9 & kích thước Lọc DriPak NXM AAF Cách chọn cấp F7F9 & kích thước Lọc DriPak NXM AAF Cách chọn cấp F7F9 & kích thước Lọc DriPak NXM AAF Cách chọn cấp F7F9 & kích thước Lọc DriPak NXM AAF Cách chọn cấp F7F9 & kích thước Lọc DriPak NXM AAF 

Viết bình luận của bạn

Danh mục sản phẩm

Mục lục
Mục lụcNội dung bài viếtx

Sản phẩm đã xem

Rất tiếc, hiện không có sản phẩm nào.
Top
0 sản phẩm
Xem so sánh Ẩn so sánh
Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Sản phẩm được mua nhiều