Lọc túi F8 khung nhôm 490x490x550mm/5P
Giải pháp lọc tinh hiệu suất cao cho hệ thống HVAC và phòng sạch
Lọc túi F8 khung nhôm 490x490x550mm/5P được thiết kế để loại bỏ các hạt bụi mịn có kích thước từ 1 micron trở lên, đáp ứng tiêu chuẩn lọc tinh cho các hệ thống điều hòa không khí trung tâm, phòng sạch và nhà máy sản xuất yêu cầu chất lượng không khí cao.
🔍 Đặc điểm nổi bật
Cấp lọc: F8 – hiệu suất 90–95% theo EN779/ISO 16890
Kích thước: 490x490x550mm (5 pocket)
Khung lọc: Nhôm định hình – nhẹ, chống ăn mòn, bền bỉ
Vật liệu lọc: Sợi tổng hợp/polyester chất lượng cao, xếp dạng túi nhiều ngăn
Cấu trúc túi: Hàn kín các mép, hạn chế rò rỉ và tăng lưu lượng khí
Ứng dụng: Lắp tại cấp lọc tinh của AHU, MAU hoặc hệ thống lọc trung gian trong phòng sạch
👉 VIETPHAT – Giải pháp lọc tinh hiệu suất cao, bền bỉ và tiết kiệm.
📞 Liên hệ tư vấn & báo giá
Hotline/Zalo (24/7): 0971.344.344
Email: sales@vietphat.com
Website: www.vietphat.com
VIETPHAT – Nhà cung cấp lọc túi F8 uy tín
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VIỆT PHÁT cung cấp đầy đủ các dòng lọc túi F7, F8, F9 cho HVAC và phòng sạch:
📐 Gia công hoặc nhập khẩu theo yêu cầu kỹ thuật
🧾 CO, CQ đầy đủ – Test report theo tiêu chuẩn quốc tế
🚚 Giao hàng nhanh toàn quốc – hỗ trợ lắp đặt
🎯 Giải pháp tối ưu cho tòa nhà, nhà máy, phòng sạch
✅ Khung nhôm nhẹ – dễ lắp đặt và thay thế
✅ Túi lọc dung tích lớn – tuổi thọ cao, giảm áp suất ban đầu
✅ Tiết kiệm chi phí bảo trì và nâng cao chất lượng không khí
🌟 Lợi ích khi sử dụng
✅ Hiệu suất cao – giảm bụi mịn, bảo vệ lọc HEPA phía sau
🏭 Ứng dụng thực tế
Tòa nhà – Văn phòng: Hệ thống điều hòa trung tâm, lọc tinh trước khi cấp khí vào không gian sử dụng
Phòng sạch: Sản xuất dược phẩm, thiết bị y tế, điện tử, vi mạch
Nhà máy công nghiệp: Thực phẩm, đồ uống, dệt may, sơn – phủ bề mặt
Trạm lọc gió: Lọc bụi mịn trước khi vào hệ thống lọc HEPA
####
*Tên sản phẩm: FinePak - Lọc tinh dạng túi
*Cấp độ lọc: F8 (90-95%)
*Vật liệu lọc: Sợi tổng hợp
*Vật liệu khung: Khung nhôm định hình
*Gasket (ron):
*Số túi: 5 túi
*Nhiệt độ hoạt động tối đa: 70 °C
*Vận tốc gió bề mặt: 2.5 m/s
*Độ tổn thất áp suất ban đầu: 112Pa (±15%)
*Độ tổn thất áp suất khuyến nghị thay thế: 450Pa
*Lưu lượng (CMH): 2300CMH
*Kích thước (WxHxD)mm: 490x490x550mm