Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU
Kích thước chữ
Mặc định
Lớn hơn
Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU: Chi tiết chuẩn xác cho hệ thống lọc khí hiệu quả
1. Giới thiệu chung về túi lọc F8 trong hệ thống AHU
Túi lọc F8 là loại bộ lọc khí hiệu suất cao được sử dụng phổ biến trong hệ thống xử lý không khí trung tâm AHU (Air Handling Unit). Với khả năng loại bỏ các hạt bụi mịn có kích thước rất nhỏ, túi lọc F8 góp phần nâng cao chất lượng không khí, bảo vệ sức khỏe con người và đảm bảo vận hành bền bỉ cho hệ thống HVAC.

Việc nắm rõ thông số kỹ thuật túi lọc F8 giúp chủ đầu tư, kỹ thuật viên và người dùng lựa chọn sản phẩm phù hợp, đáp ứng tốt nhất yêu cầu vận hành của hệ thống AHU.
2. Các thông số kỹ thuật cơ bản của túi lọc F8 dùng trong AHU
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn / Mô tả |
|---|---|
| Hiệu suất lọc (Efficiency) | 80% - 90% theo tiêu chuẩn EN 779 hoặc ISO 16890 |
| Kích thước tiêu chuẩn | 592 x 592 x 292 mm (có thể tùy chỉnh) |
| Số lượng túi lọc | 4, 6, 8, 10, 12 túi tùy theo thiết kế |
| Vật liệu lọc | Sợi tổng hợp Polyester hoặc Polypropylene |
| Khung đỡ túi | Thép mạ kẽm hoặc nhôm |
| Áp suất đầu vào (Initial pressure drop) | 80 - 120 Pa (tùy thuộc kích thước và số túi) |
| Áp suất cuối cùng (Final pressure drop) | 250 - 350 Pa (khi cần thay thế) |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 70°C – 80°C |
| Độ ẩm tối đa cho phép | 70% RH |
| Lưu lượng khí tiêu chuẩn | 1000 - 2500 m³/h tùy theo thiết kế |
| Tuổi thọ trung bình | 3 - 6 tháng (tùy điều kiện môi trường và vận hành) |
| Tiêu chuẩn áp dụng | EN 779:2012 (ISO 16890), ASHRAE 52.2 |
3. Giải thích chi tiết các thông số kỹ thuật
3.1 Hiệu suất lọc (Efficiency)
Hiệu suất lọc túi lọc F8 thể hiện khả năng giữ lại các hạt bụi có kích thước nhỏ, thường từ 1 đến 10 micron. Theo tiêu chuẩn EN 779, túi lọc F8 có hiệu suất lọc từ 80% đến 90%, tương đương mức lọc cao giúp đảm bảo không khí đầu ra sạch hơn đáng kể so với lọc thô G3 hay G4.
3.2 Kích thước và số lượng túi lọc
Kích thước túi lọc ảnh hưởng trực tiếp đến diện tích bề mặt lọc và khả năng chứa bụi. Túi lọc F8 dạng nhiều túi (multi-pocket) giúp tăng diện tích lọc mà không làm tăng kích thước khung đỡ. Số lượng túi lọc thường dao động từ 4 đến 12 túi, giúp tùy chỉnh lưu lượng và áp suất lọc phù hợp với hệ thống AHU.
3.3 Vật liệu lọc
Vật liệu sợi tổng hợp (polyester, polypropylene) được lựa chọn nhờ khả năng chịu nhiệt, chống ẩm và có độ bền cơ học tốt. Vật liệu này cũng có cấu trúc sợi giúp bắt giữ bụi hiệu quả, giảm áp lực lọc và kéo dài tuổi thọ túi lọc.
3.4 Khung đỡ túi lọc
Khung thường làm bằng thép mạ kẽm hoặc nhôm, đảm bảo chịu lực và chống oxy hóa tốt trong môi trường vận hành. Khung cứng giúp túi lọc duy trì hình dạng, tránh biến dạng dưới áp lực dòng khí.
3.5 Áp suất lọc (Pressure drop)
Áp suất đầu vào: Là áp suất khi túi lọc mới được lắp đặt, thể hiện độ thông thoáng của túi lọc, thường nằm trong khoảng 80 – 120 Pa.
Áp suất cuối cùng: Khi túi lọc đã chứa đầy bụi và cần được thay thế, áp suất tăng lên mức 250 – 350 Pa, cảnh báo người vận hành cần bảo trì hoặc thay mới túi lọc.
3.6 Nhiệt độ và độ ẩm vận hành
Túi lọc F8 được thiết kế để chịu nhiệt tối đa từ 70 – 80 độ C và độ ẩm tương đối tối đa đến 70%. Các thông số này đảm bảo túi lọc hoạt động ổn định trong các môi trường AHU có điều kiện khí hậu phức tạp.
3.7 Lưu lượng khí
Lưu lượng khí đi qua túi lọc ảnh hưởng đến áp suất và tuổi thọ sản phẩm. Lưu lượng tiêu chuẩn khoảng 1000 - 2500 m³/h phù hợp với đa số hệ thống AHU trung bình và lớn hiện nay.
4. Tiêu chuẩn kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU
Túi lọc F8 được kiểm định và sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như:
EN 779:2012 — Tiêu chuẩn châu Âu phân loại các cấp lọc khí (G, F, E, H) theo hiệu suất lọc bụi.
ISO 16890 — Tiêu chuẩn quốc tế đánh giá hiệu suất lọc dựa trên kích thước hạt PM1, PM2.5, PM10.
ASHRAE 52.2 — Tiêu chuẩn của Mỹ đo hiệu suất lọc theo độ bẩn và kích thước hạt.
Các tiêu chuẩn này giúp đảm bảo túi lọc F8 có hiệu suất, tuổi thọ và độ bền phù hợp, đáp ứng yêu cầu khắt khe của hệ thống AHU hiện đại.
5. Tầm quan trọng của việc chọn túi lọc F8 đúng thông số kỹ thuật
Lựa chọn túi lọc F8 với thông số kỹ thuật phù hợp giúp:
Bảo vệ thiết bị AHU khỏi bụi bẩn, tăng tuổi thọ quạt, motor và các bộ phận khác
Cải thiện chất lượng không khí đầu ra, giảm nguy cơ ô nhiễm trong phòng sạch, bệnh viện, nhà máy sản xuất
Giảm tiêu thụ điện năng nhờ áp suất lọc thấp, tiết kiệm chi phí vận hành
Dễ dàng bảo trì và thay thế nhờ chuẩn kích thước và cấu tạo túi lọc đa dạng
6. Địa chỉ cung cấp túi lọc F8 chuẩn kỹ thuật, uy tín
CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VIỆT PHÁT chuyên cung cấp túi lọc F8 chất lượng cao, đa dạng mẫu mã và kích thước, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi hệ thống AHU công nghiệp và thương mại.
Liên hệ tư vấn và đặt hàng:
☎️ Zalo: 0971 344 344
📱 Tổng đài 24/7: 0971 344 344 / 0827 077 078 / 0829 077 078
📧 Email: sales@vietphat.com
🌐 Website: www.vietphat.com
Từ khóa: Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU, Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU, Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU,Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU, Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU, Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU, Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHUThông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU, Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU, Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU, Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU, Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU, Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU, Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU, Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU, Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU,Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU,Thông số kỹ thuật túi lọc F8 dùng trong AHU