CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VIỆT PHÁT

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn – Fan Filter Unit 2x2, 2x3, 2x4 Cho Phòng Sạch

Thứ Hai, 14/09/2026
Anh Thư

Kích thước chữ

Mặc định

Lớn hơn

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn – Fan Filter Unit 2x2, 2x3, 2x4 Cho Phòng Sạch

FFU kích thước tiêu chuẩn là dòng Fan Filter Unit được sản xuất theo các kích thước phổ biến để phù hợp với hệ trần phòng sạch và giúp quá trình thiết kế, lắp đặt, thay thế thuận tiện hơn. Các kích thước danh nghĩa thường gặp gồm 2x2 ft, 2x3 ft và 2x4 ft, ngoài ra còn có thể sản xuất theo kích thước riêng của từng dự án.

FFU tiêu chuẩn có thể tích hợp motor AC hoặc EC, HEPA H13/H14 hoặc ULPA U15/U16/U17, nhiều mức lưu lượng và các tùy chọn như vỏ thép sơn, inox, Gasket Seal, Gel Seal, điều khiển tốc độ hoặc điều khiển tập trung.

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VIỆT PHÁT – VIETPHAT cung cấp FFU kích thước tiêu chuẩn và FFU theo yêu cầu cho các hệ thống phòng sạch điện tử, bán dẫn, dược phẩm, thực phẩm, y tế, phòng lab và nhiều ứng dụng công nghiệp.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Là Gì?

FFU kích thước tiêu chuẩn là Fan Filter Unit có kích thước được thiết kế theo các module thông dụng của hệ trần phòng sạch.

Mục đích của việc tiêu chuẩn hóa kích thước là:

  • Dễ thiết kế hệ trần.
  • Dễ bố trí FFU theo module.
  • Dễ thay thế.
  • Dễ đồng bộ với HEPA/ULPA.
  • Thuận tiện bảo trì.
  • Rút ngắn thời gian thi công.

Các Kích Thước FFU Tiêu Chuẩn Phổ Biến

Kích thước danh nghĩa Ứng dụng phổ biến
2 × 2 ft Clean Booth, Mini Cleanroom, phòng lab
2 × 3 ft Cleanroom công nghiệp, khu vực trung bình
2 × 4 ft Cleanroom diện tích lớn, hệ thống nhiều FFU

Lưu ý: Kích thước 2x2, 2x3 hoặc 2x4 là kích thước danh nghĩa. Khi đặt hàng cần xác nhận kích thước thực tế bằng mm để phù hợp với ô trần và bộ lọc.

FFU 2x2 Là Gì?

FFU 2x2 là Fan Filter Unit có kích thước danh nghĩa khoảng 2 ft × 2 ft.

FFU 2x2 thường phù hợp với:

  • Clean Booth.
  • Mini Cleanroom.
  • Phòng lab.
  • Khu vực sạch cục bộ.
  • Hệ trần có module nhỏ.

Ưu Điểm Của FFU 2x2

  • Kích thước gọn.
  • Dễ bố trí.
  • Dễ thay thế từng module.
  • Phù hợp không gian hạn chế.
  • Dễ tăng số lượng theo nhu cầu.

FFU 2x3 Là Gì?

FFU 2x3 có diện tích lớn hơn 2x2 nhưng nhỏ hơn 2x4, phù hợp với nhiều hệ trần trung gian hoặc các dự án yêu cầu module riêng.

Ứng dụng có thể gồm:

  • Phòng sạch điện tử.
  • Phòng sạch dược phẩm.
  • Cleanroom công nghiệp.
  • Clean Booth cỡ lớn.
  • Phòng lab.

FFU 2x4 Là Gì?

FFU 2x4 là một trong những kích thước được sử dụng phổ biến trong cleanroom công nghiệp do diện tích mặt lớn và khả năng cung cấp lưu lượng lớn hơn.

FFU 2x4 thường được sử dụng trong:

  • Nhà máy điện tử.
  • Nhà máy bán dẫn.
  • Nhà máy dược phẩm.
  • Phòng sạch công nghiệp.
  • Cleanroom ISO.

Ưu Điểm Của FFU 2x4

  • Diện tích mặt lớn.
  • Có thể cung cấp lưu lượng cao hơn.
  • Giảm số lượng module trong một số thiết kế.
  • Phù hợp cleanroom diện tích lớn.
  • Thuận tiện bố trí trên grid trần lớn.

So Sánh FFU 2x2, 2x3 Và 2x4

Tiêu chí FFU 2x2 FFU 2x3 FFU 2x4
Diện tích mặt Nhỏ Trung bình Lớn
Lưu lượng Thấp đến trung bình Trung bình Trung bình đến cao
Không gian lắp đặt Nhỏ gọn Trung bình Cần ô trần lớn hơn
Ứng dụng Booth, Lab Cleanroom vừa Cleanroom lớn

Kích Thước FFU Thực Tế Có Bằng Đúng 2x2, 2x3, 2x4 Không?

Không nhất thiết. 2x2, 2x3 và 2x4 là kích thước danh nghĩa.

Kích thước thực tế còn phụ thuộc vào:

  • Grid trần.
  • Thiết kế housing.
  • Kích thước filter.
  • Khe lắp đặt.
  • Tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

Do đó, khi thay thế FFU cũ cần đo thực tế bằng mm.

Thông Số Kích Thước Cần Đo Khi Mua FFU

Khi đặt hàng FFU nên cung cấp:

  • Chiều rộng.
  • Chiều dài.
  • Chiều cao tổng.
  • Kích thước mặt HEPA/ULPA.
  • Kích thước ô trần.
  • Khoảng không gian phía trên trần.
  • Vị trí nguồn điện.

Chiều Cao FFU Bao Nhiêu?

Chiều cao FFU phụ thuộc vào thiết kế quạt, motor, housing và filter.

Khi lựa chọn cần kiểm tra:

  • Không gian plenum.
  • Khoảng cách kỹ thuật.
  • Khả năng tháo lắp.
  • Vị trí đường điện.
  • Khả năng bảo trì.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Dùng HEPA H13

FFU tiêu chuẩn có thể tích hợp HEPA H13 tùy yêu cầu hệ thống.

Ứng dụng có thể gồm:

  • ISO 7.
  • ISO 8.
  • Phòng lab.
  • Clean Booth.
  • Nhà máy thực phẩm.
  • Nhà máy điện tử.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Dùng HEPA H14

FFU H14 phù hợp với nhiều cleanroom yêu cầu kiểm soát hạt cao hơn.

Có thể sử dụng trong:

  • ISO 5.
  • ISO 6.
  • ISO 7.
  • Dược phẩm.
  • Bán dẫn.
  • Phòng vô trùng.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Dùng ULPA

FFU 2x2, 2x3 hoặc 2x4 có thể tích hợp ULPA nếu quạt và motor đáp ứng chênh áp.

Các cấp ULPA có thể gồm:

  • U15.
  • U16.
  • U17.

FFU 2x2 HEPA H14

FFU 2x2 H14 phù hợp với các khu vực sạch cục bộ cần hiệu suất lọc cao nhưng không gian lắp đặt hạn chế.

FFU 2x4 HEPA H14

FFU 2x4 H14 có thể được sử dụng tại các phòng sạch diện tích lớn hoặc hệ thống cần lưu lượng cao hơn.

FFU 2x4 ULPA

FFU 2x4 ULPA thường được cân nhắc trong điện tử và bán dẫn.

Cần đặc biệt quan tâm:

  • Chênh áp ULPA.
  • Công suất quạt.
  • Motor EC.
  • Độ rung.
  • Độ ồn.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Motor AC

FFU tiêu chuẩn có thể sử dụng motor AC cho nhiều hệ thống.

Ưu điểm:

  • Cấu hình phổ biến.
  • Dễ vận hành.
  • Nhiều lựa chọn công suất.
  • Phù hợp hệ thống đơn giản.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Motor EC

FFU motor EC phù hợp với hệ thống cần tiết kiệm điện và điều khiển linh hoạt.

Lợi ích có thể gồm:

  • Điều chỉnh tốc độ linh hoạt.
  • Dễ cân chỉnh airflow.
  • Hiệu suất năng lượng tốt.
  • Dễ điều khiển tập trung.
  • Phù hợp hệ thống nhiều FFU.

FFU 2x2 Motor EC

FFU 2x2 motor EC phù hợp với:

  • Clean Booth.
  • Mini Cleanroom.
  • Phòng lab.
  • Khu sạch cục bộ.

FFU 2x4 Motor EC

FFU 2x4 motor EC phù hợp với cleanroom quy mô lớn hoặc các hệ thống cần lưu lượng lớn và điều khiển linh hoạt.

Lưu Lượng FFU 2x2

Lưu lượng FFU 2x2 phụ thuộc vào:

  • Motor.
  • Quạt.
  • Chênh áp filter.
  • Vận tốc mặt.
  • Cấp lọc.

Không nên lựa chọn chỉ dựa trên kích thước.

Lưu Lượng FFU 2x3

FFU 2x3 có thể cung cấp lưu lượng trung gian giữa 2x2 và 2x4 tùy thiết kế quạt và filter.

Lưu Lượng FFU 2x4

Do diện tích mặt lớn hơn, FFU 2x4 thường có thể cung cấp lưu lượng lớn hơn tại cùng vận tốc mặt.

Tuy nhiên, lưu lượng thực tế còn phụ thuộc:

  • Fan curve.
  • Motor.
  • HEPA/ULPA.
  • Chênh áp.
  • Setpoint tốc độ.

Cách Chọn Kích Thước FFU Theo Lưu Lượng

Cần xác định:

  1. Lưu lượng tổng của phòng.
  2. Số lượng FFU dự kiến.
  3. Lưu lượng mỗi FFU.
  4. Diện tích mặt filter.
  5. Vận tốc mặt.
  6. Kích thước ô trần.

Cách Chọn Kích Thước FFU Theo Hệ Trần

Kích thước FFU phải tương thích với hệ ceiling grid.

Cần kiểm tra:

  • Khoảng cách grid.
  • Kích thước ô trần.
  • Tải trọng trần.
  • Kích thước module.
  • Không gian bảo trì.

FFU Cho Trần T-Grid

FFU có thể được lắp trên hệ T-Grid nếu kích thước và tải trọng phù hợp.

Cần xác nhận:

  • Kích thước grid.
  • Khả năng chịu tải.
  • Cách treo FFU.
  • Seal giữa FFU và trần.

FFU Cho Trần Phòng Sạch Module

Hệ trần module thường sử dụng FFU theo kích thước tiêu chuẩn để dễ dàng bố trí và thay đổi mật độ FFU.

Tỷ Lệ Bao Phủ Trần Và Kích Thước FFU

Kích thước FFU ảnh hưởng đến số lượng module cần lắp để đạt tỷ lệ bao phủ trần mong muốn.

Cần xem xét:

  • Cấp sạch.
  • Lưu lượng.
  • Airflow pattern.
  • Diện tích phòng.
  • Vị trí hồi khí.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Cho ISO 5

ISO 5 thường sử dụng mật độ FFU cao hơn.

Có thể sử dụng:

  • FFU 2x2.
  • FFU 2x4.
  • HEPA H14.
  • ULPA tùy ứng dụng.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Cho ISO 6

ISO 6 có thể sử dụng nhiều cấu hình kích thước tùy thiết kế airflow và mật độ trần.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Cho ISO 7

ISO 7 có thể sử dụng FFU 2x2, 2x3 hoặc 2x4 tùy không gian và lưu lượng.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Cho ISO 8

ISO 8 thường có mật độ FFU thấp hơn ISO 5 hoặc ISO 6, nhưng kích thước vẫn cần lựa chọn theo lưu lượng tổng và hệ trần.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Cho Nhà Máy Điện Tử

Ứng dụng có thể gồm:

  • PCB.
  • SMT.
  • Assembly.
  • Sensor Manufacturing.
  • Cleanroom linh kiện điện tử.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Cho Nhà Máy Bán Dẫn

Semiconductor cleanroom thường yêu cầu số lượng FFU lớn.

Cần đặc biệt quan tâm:

  • Kích thước module.
  • Mật độ FFU.
  • ULPA.
  • Motor EC.
  • Độ rung.
  • Điều khiển tập trung.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Cho Nhà Máy Dược Phẩm

Ứng dụng có thể gồm:

  • Phòng sạch GMP.
  • Khu chiết rót.
  • Clean Booth.
  • Mini Cleanroom.
  • Phòng lab.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Cho Nhà Máy Thực Phẩm

FFU tiêu chuẩn có thể sử dụng trong:

  • Khu chiết rót.
  • Khu đóng gói.
  • Nhà máy sữa.
  • Nhà máy đồ uống.
  • Phòng kiểm nghiệm.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Cho Bệnh Viện

FFU tiêu chuẩn có thể sử dụng tại nhiều khu vực y tế tùy thiết kế HVAC và yêu cầu kỹ thuật.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Cho Phòng Lab

FFU 2x2 thường phù hợp với nhiều phòng lab nhỏ và clean booth, trong khi 2x4 có thể phù hợp với phòng lab diện tích lớn hơn.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Cho Phòng Vô Trùng

Phòng vô trùng có thể sử dụng FFU tiêu chuẩn nếu kích thước module phù hợp với trần và airflow design.

Cần quan tâm:

  • HEPA H14.
  • Gel Seal.
  • Integrity test.
  • Airflow pattern.
  • Áp suất phòng.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Vỏ Inox

FFU vỏ inox phù hợp với:

  • Dược phẩm.
  • Thực phẩm.
  • Y tế.
  • Phòng lab.
  • Khu vực cần vệ sinh thường xuyên.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Vỏ Thép Sơn

Thép sơn tĩnh điện là lựa chọn phổ biến cho nhiều cleanroom công nghiệp.

Ưu điểm:

  • Chi phí hợp lý.
  • Khối lượng phù hợp.
  • Dễ gia công.
  • Nhiều tùy chọn kích thước.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Gel Seal

FFU tiêu chuẩn có thể sử dụng Gel Seal nếu housing và filter được thiết kế tương thích.

Cần kiểm tra:

  • Rãnh gel.
  • Knife edge.
  • Kích thước filter.
  • Chiều sâu filter.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Gasket Seal

Gasket Seal là phương án sử dụng gioăng giữa filter và housing.

Cần kiểm tra:

  • Độ nén.
  • Tình trạng gasket.
  • Kích thước filter.
  • Bề mặt tiếp xúc.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Điều Khiển Tốc Độ

FFU 2x2, 2x3 và 2x4 đều có thể được thiết kế với khả năng điều chỉnh tốc độ tùy motor và controller.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Điều Khiển Tập Trung

FFU kích thước tiêu chuẩn đặc biệt phù hợp với hệ thống central control do dễ module hóa và phân vùng.

Hệ thống có thể hỗ trợ:

  • Điều chỉnh tốc độ.
  • Điều khiển nhóm.
  • Điều khiển zone.
  • Giám sát trạng thái.
  • Kết nối BMS.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Tiết Kiệm Điện

Có thể tối ưu điện năng bằng:

  • Motor EC.
  • HEPA/ULPA chênh áp thấp.
  • Quạt hiệu suất cao.
  • Điều chỉnh tốc độ.
  • Điều khiển theo zone.

FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn Có Thay Thế Lẫn Nhau Được Không?

Không nên mặc định là có.

Hai FFU cùng ghi 2x4 vẫn có thể khác nhau về:

  • Kích thước thực tế.
  • Chiều cao.
  • Kích thước filter.
  • Điểm đấu điện.
  • Lưu lượng.
  • Loại seal.

Cần đo thực tế trước khi thay.

Thay FFU Cũ Cần Đo Những Gì?

  • Chiều rộng thực tế.
  • Chiều dài thực tế.
  • Chiều cao.
  • Kích thước HEPA/ULPA.
  • Kích thước ô trần.
  • Điện áp.
  • Lưu lượng.
  • Motor.
  • Loại seal.
  • Vị trí đấu điện.

FFU Theo Kích Thước Riêng

Ngoài 2x2, 2x3 và 2x4, FFU có thể được sản xuất theo kích thước riêng khi:

  • Hệ trần không theo tiêu chuẩn.
  • Cần thay thế thiết bị cũ.
  • Không gian lắp đặt bị giới hạn.
  • Dự án có module đặc biệt.

FFU Theo Yêu Cầu

VIETPHAT hỗ trợ nhiều cấu hình:

  • Kích thước theo yêu cầu.
  • Lưu lượng theo yêu cầu.
  • HEPA H13.
  • HEPA H14.
  • ULPA U15.
  • ULPA U16.
  • ULPA U17.
  • Motor AC.
  • Motor EC.
  • Vỏ thép.
  • Vỏ inox.
  • Gasket Seal.
  • Gel Seal.
  • Điều khiển tập trung.

Cách Chọn FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn

  1. Kiểm tra kích thước ô trần.
  2. Xác định kích thước FFU phù hợp.
  3. Xác định lưu lượng.
  4. Xác định HEPA hoặc ULPA.
  5. Kiểm tra chênh áp filter.
  6. Chọn motor AC hoặc EC.
  7. Xác định chiều cao FFU.
  8. Kiểm tra tải trọng trần.
  9. Xác định vật liệu housing.
  10. Xác định loại seal.
  11. Xác định phương thức điều khiển.

Thông Số Cần Cung Cấp Khi Mua FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn

Thông số Nội dung cần cung cấp
Kích thước danh nghĩa 2x2 / 2x3 / 2x4
Kích thước thực tế Rộng × Dài × Cao (mm)
Kích thước ô trần mm
Lưu lượng m³/h hoặc CFM
Cấp lọc H13 / H14 / U15 / U16 / U17
Motor AC / EC
Điện áp Theo hệ thống
Vật liệu Thép sơn / Inox
Seal Gasket / Gel Seal
Điều khiển Cục bộ / Nhóm / Tập trung
Số lượng Theo dự án

Giá FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn

Giá FFU kích thước tiêu chuẩn phụ thuộc vào cấu hình kỹ thuật.

Các yếu tố ảnh hưởng gồm:

  • Kích thước 2x2, 2x3 hoặc 2x4.
  • Lưu lượng.
  • HEPA/ULPA.
  • Motor AC/EC.
  • Vật liệu housing.
  • Loại seal.
  • Điều khiển tốc độ.
  • Điều khiển tập trung.
  • Số lượng.

Báo Giá FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp:

  • Kích thước FFU.
  • Kích thước ô trần.
  • Lưu lượng.
  • Cấp HEPA/ULPA.
  • Motor AC hoặc EC.
  • Điện áp.
  • Vật liệu housing.
  • Loại seal.
  • Phương thức điều khiển.
  • Số lượng.
  • Bản vẽ hoặc datasheet nếu có.

Tại Sao Hai FFU Cùng Kích Thước Có Giá Khác Nhau?

Cùng là FFU 2x4 nhưng giá có thể khác nhau do:

  • Lưu lượng khác nhau.
  • Công suất motor khác nhau.
  • Motor AC hoặc EC.
  • HEPA hoặc ULPA.
  • Chênh áp filter.
  • Vật liệu housing.
  • Loại seal.
  • Controller.
  • Độ ồn.
  • Độ rung.

Những Sai Lầm Khi Chọn FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn

  • Chỉ dựa trên tên 2x2 hoặc 2x4.
  • Không đo kích thước thực tế.
  • Không kiểm tra chiều cao FFU.
  • Không kiểm tra kích thước ô trần.
  • Không xác định lưu lượng.
  • Không kiểm tra chênh áp filter.
  • Không xác định motor.
  • Không kiểm tra điện áp.
  • Không xác định loại seal.
  • Chỉ lựa chọn theo giá thấp nhất.

VIETPHAT – Nhà Cung Cấp FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VIỆT PHÁT – VIETPHAT cung cấp Fan Filter Unit theo nhiều kích thước tiêu chuẩn và kích thước riêng.

Danh mục có thể gồm:

  • FFU kích thước tiêu chuẩn.
  • FFU Standard Size.
  • FFU 2x2.
  • FFU 2x3.
  • FFU 2x4.
  • FFU H13.
  • FFU H14.
  • FFU U15.
  • FFU U16.
  • FFU U17.
  • FFU motor AC.
  • FFU motor EC.
  • FFU vỏ inox.
  • FFU Gel Seal.
  • FFU Gasket Seal.
  • FFU điều khiển tập trung.
  • FFU theo kích thước.
  • FFU theo yêu cầu.

Câu Hỏi Thường Gặp Về FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn

FFU kích thước tiêu chuẩn là gì?

FFU kích thước tiêu chuẩn là Fan Filter Unit được thiết kế theo các module phổ biến như 2x2, 2x3 hoặc 2x4 ft để thuận tiện lắp đặt trong hệ trần phòng sạch.

FFU 2x2 kích thước bao nhiêu?

2x2 ft là kích thước danh nghĩa. Kích thước thực tế bằng mm có thể khác tùy nhà sản xuất và hệ trần.

FFU 2x4 có lưu lượng cao hơn 2x2 không?

Thông thường FFU 2x4 có thể cung cấp lưu lượng lớn hơn do diện tích mặt lớn hơn, nhưng lưu lượng thực tế vẫn phụ thuộc quạt, motor và chênh áp filter.

FFU 2x2 và 2x4 có dùng HEPA H14 không?

Có. Cả hai kích thước đều có thể tích hợp H13, H14 hoặc ULPA tùy thiết kế.

FFU kích thước tiêu chuẩn có dùng motor EC không?

Có. FFU 2x2, 2x3 và 2x4 đều có thể sử dụng motor EC hoặc AC tùy yêu cầu.

FFU 2x4 có dùng ULPA U17 không?

Có thể nếu quạt và motor đáp ứng được chênh áp và lưu lượng yêu cầu của U17.

FFU tiêu chuẩn có làm vỏ inox không?

Có thể. Vỏ inox phù hợp với dược phẩm, thực phẩm, y tế và các khu vực cần vệ sinh thường xuyên.

FFU cùng ghi 2x4 có thay thế trực tiếp cho nhau không?

Không nên mặc định. Cần kiểm tra kích thước thực tế, chiều cao, lưu lượng, filter, điện áp và loại seal trước khi thay thế.

FFU có thể làm theo kích thước riêng không?

Có. Ngoài các kích thước tiêu chuẩn, có thể sản xuất FFU theo kích thước yêu cầu của dự án.

FFU kích thước tiêu chuẩn giá bao nhiêu?

Giá phụ thuộc vào kích thước, lưu lượng, HEPA/ULPA, motor, vật liệu vỏ, seal, điều khiển và số lượng.

Liên Hệ Mua FFU Kích Thước Tiêu Chuẩn

Quý khách cần FFU kích thước tiêu chuẩn, FFU 2x2, FFU 2x3, FFU 2x4, FFU H13/H14, FFU ULPA, FFU motor EC hoặc FFU theo kích thước, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VIỆT PHÁT – VIETPHAT

  • Zalo: 0971 344 344
  • Nhân viên phục vụ 24/7: 0827 077 078
  • Nhân viên phục vụ 24/7: 0829 077 078
  • Tổng đài 24/7: 0971 344 344
  • Email báo giá: sales@vietphat.com
  • Website: www.vietphat.com
  • Giao hàng: Giao hàng tận nơi

Kết Luận

FFU kích thước tiêu chuẩn gồm các module phổ biến như 2x2, 2x3 và 2x4 ft, giúp việc thiết kế hệ trần, bố trí, thay thế và bảo trì Fan Filter Unit trở nên thuận tiện hơn.

Khi lựa chọn không nên chỉ dựa trên tên kích thước danh nghĩa. Cần kiểm tra đồng thời kích thước thực tế bằng mm, chiều cao, ô trần, lưu lượng, HEPA/ULPA, motor AC/EC, chênh áp, vật liệu housing, loại seal và phương thức điều khiển.

Đối với dự án thay thế FFU cũ, việc đo chính xác kích thước hiện hữu là đặc biệt quan trọng vì hai FFU cùng được gọi là 2x4 vẫn có thể khác nhau về kích thước thực tế và cấu hình.

VIETPHAT cung cấp FFU 2x2, 2x3, 2x4 và FFU theo kích thước yêu cầu, tích hợp HEPA H13/H14 hoặc ULPA U15–U17, motor AC/EC, vỏ thép hoặc inox, Gel Seal, Gasket Seal và điều khiển tập trung cho nhiều hệ thống cleanroom.

Viết bình luận của bạn

Danh mục sản phẩm

Mục lục
Mục lụcNội dung bài viếtx

Sản phẩm đã xem

Rất tiếc, hiện không có sản phẩm nào.
Top
0 sản phẩm
Xem so sánh Ẩn so sánh
Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ

Sản phẩm được mua nhiều